viễn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 29 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "viên"
"viễn" là một từ
Tính từ. Xa. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "viễn"
viễn cảnhCảnh chụp ảnh hoặc quay phim được thể hiện ở cự li xa để có thể thu được hình ảnh trên một khung cảnh rộng; đối lập với cận cảnh.viễn thôngNói sự liên lạc với những nơi rất xa.viễn tưởngCó tính chất tưởng tượng về một tương lai xa.Viễn TâyKhông gian quá tầm mắt ở phía Tây.viễn chinhTham gia chiến tranh đánh nhau ngoài bờ cõi của quốc gia đang sống.viễn phươngNơi xa.viễn xứNơi hoàn toàn xa xôi, cách biệt.viễn thịBệnh của mắt, làm cho chỉ nhìn rõ nét được những vật ở xa, không nhìn rõ được những vật ở gần.viễn thámQuan sát đối tượng từ rất xa bằng các phương tiện kĩ thuật hiện đại.viễn chíCây cùng họ bồ hòn, rễ cây dùng làm thuốc.viễn ảnhHình ảnh tương lai trong tưởng tượng.viễn kháchKhách phương xa.viễn tínMột mạng lưới chuyển mạch teleprinters nhằm chuyển tin tức từ khách hàng đến khách hàng tương tự như một mạng điện thoại, sử dụng điện báo cấp kết nối mạch cho hai chiều thông điệp dựa trên văn bản.viễn duĐi chơi du lịch nơi phương xa.Viễn SơnMột xã thuộc huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.viễn phốphố xaviễn khách cư kỳNgười khách xa đến, buôn bán những thứ lạ.viễn vọngNhìn xa.
Từ có "viễn" ở sau
vĩnh viễnCó sự tồn tại ngoài thời gian hoặc trong mọi thời gian, không có bắt đầu cũng không có kết thúc.kính viễn vọngDụng cụ quang học dùng để xem những vật ở khoảng cách lớn một cách rõ ràng.kính nhi viễn chiNói đến người hoặc việc gì đáng kính trọng, nhưng bản thân mình không muốn gần.khoa học viễn tưởngTác phẩm viết thành sách, chiếu trên màn ảnh và nói riêng, thể loại rất gần tiểu thuyết, sáng tạo bằng trí tưởng tượng lồng các hiện tượng khoa học vào truyện du hành trong thời gian và trong không gian xa Trái Đất để tiên đoán những tác dụng của tiến bộ khoa học và những trạng thái của thế giới trong tương lai.bưu chính viễn thôngNgành bưu điện.kính viễnKính đeo để chữa tật viễn thị.Chí ViễnMột xã thuộc huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.kính trắc viễnDụng cụ quang học dùng để đo khoảng cách từ chỗ mình đứng đến một vật ở xa không cần hoặc không thể đi tới.trắc viễn(Kinh) (lý) ống kính dùng để đo khoảng cách từ chỗ người đứng quan sát cho đến chỗ vật nhìn được trong kính.An ViễnMột xã thuộc huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
Cùng vần "iên", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.