viễn

Tính từ Thanh ngãVần iên

Phát âm (IPA): Hà Nội [viən˦ˀ˥] · Huế [viəŋ˧˨] · Sài Gòn [viəŋ˨˩˦] ~ [jiəŋ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Xa.
    • bệnh viễn thị
    • truyện khoa học viễn tưởng
    • kính nhi viễn chi

Từ liên quan

Từ cùng họ

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "viễn"

vĩnh viễnCó sự tồn tại ngoài thời gian hoặc trong mọi thời gian, không có bắt đầu cũng không có kết thúc.viễn cảnhCảnh chụp ảnh hoặc quay phim được thể hiện ở cự li xa để có thể thu được hình ảnh trên một khung cảnh rộng; đối lập với cận cảnh.kính viễn vọngDụng cụ quang học dùng để xem những vật ở khoảng cách lớn một cách rõ ràng.viễn tưởngCó tính chất tưởng tượng về một tương lai xa.viễn thôngNói sự liên lạc với những nơi rất xa.Viễn TâyKhông gian quá tầm mắt ở phía Tây.kính nhi viễn chiNói đến người hoặc việc gì đáng kính trọng, nhưng bản thân mình không muốn gần.viễn chinhTham gia chiến tranh đánh nhau ngoài bờ cõi của quốc gia đang sống.khoa học viễn tưởngTác phẩm viết thành sách, chiếu trên màn ảnh và nói riêng, thể loại rất gần tiểu thuyết, sáng tạo bằng trí tưởng tượng lồng các hiện tượng khoa học vào truyện du hành trong thời gian và trong không gian xa Trái Đất để tiên đoán những tác dụng của tiến bộ khoa học và những trạng thái của thế giới trong tương lai.viễn xứNơi hoàn toàn xa xôi, cách biệt.viễn phươngNơi xa.viễn thịBệnh của mắt, làm cho chỉ nhìn rõ nét được những vật ở xa, không nhìn rõ được những vật ở gần.bưu chính viễn thôngNgành bưu điện.viễn thámQuan sát đối tượng từ rất xa bằng các phương tiện kĩ thuật hiện đại.viễn chíCây cùng họ bồ hòn, rễ cây dùng làm thuốc.viễn ảnhHình ảnh tương lai trong tưởng tượng.viễn phốphố xaviễn kháchKhách phương xa.Chí ViễnMột xã thuộc huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.viễn vọngNhìn xa.kính viễnKính đeo để chữa tật viễn thị.Viễn SơnMột xã thuộc huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.viễn tínMột mạng lưới chuyển mạch teleprinters nhằm chuyển tin tức từ khách hàng đến khách hàng tương tự như một mạng điện thoại, sử dụng điện báo cấp kết nối mạch cho hai chiều thông điệp dựa trên văn bản.trắc viễn(Kinh) (lý) ống kính dùng để đo khoảng cách từ chỗ người đứng quan sát cho đến chỗ vật nhìn được trong kính.viễn duĐi chơi du lịch nơi phương xa.An ViễnMột xã thuộc huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.kính trắc viễnDụng cụ quang học dùng để đo khoảng cách từ chỗ mình đứng đến một vật ở xa không cần hoặc không thể đi tới.viễn khách cư kỳNgười khách xa đến, buôn bán những thứ lạ.

Cấu tạo âm tiết

viễnâm đầu v · vần iên · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "viễn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.