Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

viễn ảnh

Danh từ
Danh từ
  1. Hình ảnh tương lai trong tưởng tượng.
    • Một viễn ảnh như vậy thì chẳng sáng sủa gì.

Cấu tạo âm tiết

viễnâm đầu v · vần iên · thanh ngã
ảnhâm đầu (không) · vần anh · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "viễn ảnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.