viên
Phát âm (IPA): Hà Nội [viən˧˧] · Huế [viəŋ˧˧] · Sài Gòn [viəŋ˧˧] ~ [jiəŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Vật nhỏ, tròn.
- viên bi
- viên thuốc
- Vườn.
- vui thú điền viên
- Tròn.
- viên mãn – tròn đầy
- vo viên tờ giấy
"viên" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | cube · pill; (classifier for small objects) |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 颗 kē · 粒 lì · 丸 wán |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 玉 たま |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | Wien |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เม็ด mét |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "viên"
sinh viênHọc sinh các trường cao đẳng hoặc đại học.giáo viênNgười dạy học ở bậc phổ thông hoặc tương đương.thành viênNgười hoặc đơn vị với tư cách là thành phần của một tổ chức, một tập thể.công viênMảnh đất cây xanh dành riêng cho việc vui chơi, giải trí chung của mọi người, mọi lứa tuổi ở thành phốnhân viênNgười làm việc trong một cơ quan, tổ chức, phân biệt với thủ trưởng của cơ quan, tổ chức đó.diễn viênNgười chuyên biểu diễn trên sân khấu hoặc đóng các vai trên phim điện ảnh.huấn luyện viênNgười phụ trách việc đào tạo và bồi dưỡng những người khác.động viênChuyển lực lượng vũ trang sang trạng thái thời chiến.phóng viênNgười chuyên đi lấy tin để viết bài công bố trên đài, báo.ủy viênUỷ viênvận động viênNgười chuyên luyện tập, thi đấu và biểu diễn một môn thể thao nhất định.Viên MônCửa dựng bằng càng xe (Viên.quan viênNgười làm quan, phân biệt với những người dân thường (nói khái quát).hội viênNgười ở trong tổ chức của một hội; thành viên của một hội.đoàn viênThành viên của một đoàn.phát thanh viênNgười đọc tin, bài trên đài phát thanh, đài truyền hình.học viên(H. viên: người làm việc) Người theo học một lớp chính trị hoặc một lớp bổ túc văn hoá.ứng viênNgười tham dự cuộc thi tuyển.viên mãnĐầy đủ, trọn vẹn.biên tập viênNgười làm công tác biên tập.giảng viênNgười giảng dạy một môn tại các trường đại học hay các lớp huấn luyện cán bộ.điều tra viênChức danh chỉ những người được bổ nhiệm tiến hành các nhiệm vụ điều tra do Bộ luật tố tụng hình sự quy định.cựu sinh viênSinh viên đã tốt nghiệp và thôi không còn theo học tại một trường cao đẳng hoặc đại học.đảng viênNgười ở trong tổ chức của một đảng chính trị.công tố viênNgười làm nhiệm vụ công tố trước toà án.ứng cử viênNgười ứng cử.viên chứcNgười làm công tác chính quyền.chuyên viênNgười có trình độ thành thạo về một lĩnh vực chuyên môn.quan sát viênNgười đi quan sát tình hình một nơi nào.công chứng viênNgười làm nhiệm vụ công chứng.lập trình viênNgười chuyên lập chương trình cho máy tính.công viên nướcNơi vui chơi công cộng, có bể bơi cùng với nhiều trò chơi dưới nước.khuôn viênKhu đất trống dùng làm phần phụ thuộc phạm vi của một công trình xây dựng.phái viênNgười được cử đi làm một nhiệm vụ gì.thông dịch viênxem thông dịchnhân viên kiểm soát không lưuNgười vận hành hệ thống kiểm soát không lưu để đảm bảo máy bay đi an toàn.đội viênThành viên của đội thiếu niên tiền phong.Yên ViênMột thị trấn thuộc huyện Gia Lâm, tp. Hà Nội, Việt Nam.kỉ viênChạy nước rút.hoạt náo viênNgười điều hướng sự kiện.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "viên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.