hoạt náo viên

Danh từ
Danh từ
  1. Người điều hướng sự kiện.
  2. Người (thường là nữ giới) cổ vũ và kích thích khán giả cổ vũ cho các hoạt động cộng đồng, thường là hoạt động thể thao.

Cấu tạo âm tiết

hoạtâm đầu h · vần oat · thanh nặng
náoâm đầu n · vần ao · thanh sắc
viênâm đầu v · vần iên · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hoạt náo viên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.