Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hoạt

Âm tiết tiếng Việt · có trong 31 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
oatvần
nặngthanh

Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "hoat"

"hoạt" là một từ

Tính từ. "Hoạt bát" nói tắt. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "hoạt"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "hoạt"

Từ có "hoạt" ở sau

Cùng vần "oat", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.