hoạt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 31 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "hoat"
"hoạt" là một từ
Tính từ. "Hoạt bát" nói tắt. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "hoạt"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "hoạt"
hoạt độngLàm những việc khác nhau với mục đích nhất định trong đời sống xã hội.hoạt họaHoạt hoạ1.hoạt bátLanh lợi trong nói năng, ứng đáp, nhanh nhẹn trong cử chỉ, động tác.hoạt kêKhôi hài.hoạt hìnhPhim hoạt hình (nói tắt).hoạt hóaQuá trình chuyển một chất từ trạng thái không hoạt động hoặc kém hoạt động hóa học sang trạng thái hoạt động hơn.hoạt náo viênNgười điều hướng sự kiện.hoạt chất(Y học) Chất có hoạt lực của động vật hoặc thực vật.hoạt cảnhCảnh diễn bằng người đứng yên trên sân khấu để tượng trưng một sự việc.hoạt thạchKhoáng chất màu trắng, tán thành hột, thường dùng để rắc ở ngoài da cho hút nước.hoạt náoHành động khiến không khí trở nên vui vẻ.hoạt tinhBệnh tinh dịch không kiên, thoát ra khi sắp giao hợp.hoạt kịchKịch vui ngắn gọn.hoạt hoá.hoạt ảnhHình ảnh chuyển động như điện ảnh.hoạt đầuTheo chiều nào cũng được, miễn là có lợi.hoạt lực(Y học) Khả năng chữa bệnh của một chất đối với cơ thể sống (X. Hoạt chất).hoạt khẩuLém lỉnh.hoạt bảnBản in bằng chữ rời sáp lại.
Từ có "hoạt" ở sau
sinh hoạtNhững hoạt động thuộc về đời sống hằng ngày của một người hay một cộng đồng người (nói tổng quát).linh hoạtCó hiệu quả nhanh và gọn.kích hoạtQuá trình làm cho một thứ như thiết bị, một quá trình bắt đầu hoạt động.phim hoạt hìnhPhim quay từng hình vẽ, hình cắt giấy, động tác của búp bê, con rối, v.v. và khi chiếu với tốc độ 24 hình/giây sẽ tạo được cảm giác các nhân vật đang hoạt động.vô hoạtTính chất thể hiện sự vô hiệu hoá khả năng hoạt động của sự vật như các thành phần của virus, vi khuẩn.sinh hoạt phíTiền chi tiêu vào việc ăn uống của cán bộ công nhân viên.khoái hoạtVui vẻ lanh lẹn.giảo hoạtCó lắm mưu gian quỉ quyệt.bất hoạtxem vô hoạtgian hoạtDối trá và xảo quyệt.phục hoạtKhôi phục sinh hoạt, phục hồi (chức năng) hoạt động.
Cùng vần "oat", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.