sinh hoạt

Danh từĐộng từ
Danh từ
  1. Những hoạt động thuộc về đời sống hằng ngày của một người hay một cộng đồng người (nói tổng quát).
    • Sinh hoạt vật chất và tinh thần.
    • Tư liệu sinh hoạt.
    • Sinh hoạt gia đình.
    • Giá sinh hoạt.
  2. Những hoạt động tập thể của một tổ chức (nói tổng quát).
    • Sinh hoạt câu lạc bộ.
    • Sinh hoạt của đoàn thanh niên.
Động từ
  1. Sống cuộc sống riêng hằng ngày (nói khái quát). giản dị.
    • Tác phong sinh hoạt.
  2. Họp để tiến hành những hoạt động tập thể.
    • Lớp đang sinh hoạt văn nghệ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"sinh hoạt" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh daily activities; to live
🇯🇵 Tiếng Nhật 暮らし くらし
🇰🇷 Tiếng Hàn 생활 saenghwal · 살림 salrim

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "sinh hoạt"

Cấu tạo âm tiết

sinhâm đầu s · vần inh · thanh ngang
hoạtâm đầu h · vần oat · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "sinh hoạt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.