Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

phục hoạt

Động từ
Động từ
  1. Khôi phục sinh hoạt, phục hồi (chức năng) hoạt động.

Cấu tạo âm tiết

phụcâm đầu ph · vần uc · thanh nặng
hoạtâm đầu h · vần oat · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "phục hoạt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.