loạt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "loat"
"loạt" là một từ
Danh từ. Từ chỉ những vật hay sự vật giống nhau xuất hiện cùng một lúc. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "loạt"
Từ có "loạt" ở sau
hàng loạtMột số lượng lớn có trong cùng một lúc.nhất loạtTất cả, không chừa sót ai, không thiếu cái gì.đồng loạtCùng một thời điểm, cùng lúc như nhau.
Cùng vần "oat", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.