Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhất loạt

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Tất cả, không chừa sót ai, không thiếu cái gì.
    • Nhất loạt phải có mặt.

Câu ví dụ thêm

  • Giá sinh hoạt đã nhất loạt tăng.The cost of life increased drastically.

"nhất loạt" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 一律 yī lǜ

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

nhấtâm đầu nh · vần ât · thanh sắc
loạtâm đầu l · vần oat · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nhất loạt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.