Định nghĩa
- Tất cả, không chừa sót ai, không thiếu cái gì.
- Nhất loạt phải có mặt.
Câu ví dụ thêm
- Giá sinh hoạt đã nhất loạt tăng.The cost of life increased drastically.
"nhất loạt" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 一律 yī lǜ |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nhất loạt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.