đoạt

Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
oatvần
nặngthanh

Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "đoat"

"đoạt" là một từ

Động từ. Lấy hẳn được về cho mình, qua đấu tranh với người khác. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "đoạt"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ có "đoạt" ở sau

Cùng vần "oat", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.