đoạt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "đoat"
"đoạt" là một từ
Động từ. Lấy hẳn được về cho mình, qua đấu tranh với người khác. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "đoạt"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ có "đoạt" ở sau
tước đoạtTước và chiếm lấy.chiếm đoạtChiếm của người làm của mình, bằng cách dựa vào vũ lực, quyền thế.cưỡng đoạtChiếm lấy bằng sức mạnh.thoán đoạtCướp ngôi vua.định đoạtQuyết định dứt khoát (việc, vấn đề quan trọng), dựa vào quyền hành tuyệt đối của mình.tiếm đoạtCướp quyền của kẻ khác.tranh đoạtGiành nhau để chiếm lấy quyền lợi.soán đoạtN h. Thoán đoạt.sang đoạtCướp giật.
Cùng vần "oat", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.