định đoạt

Động từ
Động từ
  1. Quyết định dứt khoát (việc, vấn đề quan trọng), dựa vào quyền hành tuyệt đối của mình.
    • Tự định đoạt lấy cuộc sống của mình.

Cấu tạo âm tiết

địnhâm đầu đ · vần inh · thanh nặng
đoạtâm đầu đ · vần oat · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "định đoạt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.