phim hoạt hình

Danh từ
Danh từ
  1. Phim quay từng hình vẽ, hình cắt giấy, động tác của búp bê, con rối, v.v. và khi chiếu với tốc độ 24 hình/giây sẽ tạo được cảm giác các nhân vật đang hoạt động.
    • Trẻ em rất thích xem phim hoạt hình.

Câu ví dụ thêm

  • Con gái tôi thích xem phim hoạt hình này.Our daughters like to watch this cartoon.

"phim hoạt hình" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh cartoon · animation
🇨🇳 Tiếng Trung 动画片 dòng huà piàn · 卡通 kǎ tōng
🇮🇹 Tiếng Ý il cartone

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

phimâm đầu ph · vần im · thanh ngang
hoạtâm đầu h · vần oat · thanh nặng
hìnhâm đầu h · vần inh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "phim hoạt hình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.