phim
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "phim"
"phim" là một từ
Danh từ. Vật liệu trong suốt có tráng một lớp thuốc ăn ảnh, dùng để chụp ảnh. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "phim"
phim hoạt hìnhPhim quay từng hình vẽ, hình cắt giấy, động tác của búp bê, con rối, v.v. và khi chiếu với tốc độ 24 hình/giây sẽ tạo được cảm giác các nhân vật đang hoạt động.phim khiêu dâmPhim có nội dung mô tả về quan hệ tình dục một cách rõ ràng.phim nhựaPhim điện ảnh được chế tạo với các thành phần như polymer, gelatin phủ bromua bạc, sử dụng để trình chiếu thông qua một hệ thống máy chiếu chuyên biệt.phim sex.phim chiến tranhDòng phim có đề tài về chiến tranh.phim phọt(Khẩu ngữ) Phim (nói khái quát, thường mang hàm ý chê).phim ảnhPhim chiếu trên màn ảnh.phim mì ăn liềnKhẩu ngữ thông dụng để mô tả dòng phim thương mại ở Việt Nam giai đoạn đầu thập niên 1990. Những bộ phim này hầu hết được dùng chất liệu video, phần lớn sản xuất ở miền Nam và đã giữ vai trò thống lĩnh thị trường phim toàn Việt Nam trong một khoảng thời gian dài. Những phim mì ăn liền thường bị đánh giá là yếu kém về mặt nghệ thuật, chạy theo lợi nhuận. Chữ "mì ăn liền" được hi
Từ có "phim" ở sau
quay phimCho máy hoạt động để thu hình ảnh vào phim.kịch bản phimThể loại văn học được dùng làm tài liệu để dựng thành phim.dựng phimLựa chọn và tập hợp những cảnh đã quay được cho thành một bộ phim hoàn chỉnh.liên hoan phimLiên hoan văn hóa về điện ảnh, tại đây các bộ phim mới sản xuất được chiếu ra mắt và tham gia tranh giải do ban giám khảo của liên hoan bầu chọn.đóng phimCó vai trò trong phim.truyện phimTác phẩm trình bày theo thứ tự diễn biến của mọi cảnh trong một bộ phim cùng với những lời đối thoại.
Cùng vần "im", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.