dựng phim

Động từ
Động từ
  1. Lựa chọn và tập hợp những cảnh đã quay được cho thành một bộ phim hoàn chỉnh.
    • kĩ thuật dựng phim

"dựng phim" trong các thứ tiếng

🇫🇷 Tiếng Pháp le montage

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

dựngâm đầu d · vần ưng · thanh nặng
phimâm đầu ph · vần im · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "dựng phim" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.