dựng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "dưng"
"dựng" là một từ
Động từ. Đặt cho đứng thẳng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "dựng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "dựng"
dựng phimLựa chọn và tập hợp những cảnh đã quay được cho thành một bộ phim hoàn chỉnh.dựng đứngĐặt điều như thật, thường để nói xấu, vu cáo người khác.dựng cờ dựng truyệnĐặt điều vu khống ai.dựng chuyệnBịa đặt ra chuyện không hay, nhằm mục đích xấu.
Từ có "dựng" ở sau
xây dựngLàm nên, gây dựng nên.công trình xây dựngSản phẩm được tạo thành bởi sức lao động của con người, vật liệu xây dựng, thiết bị lắp đặt vào công trình, được liên kết định vị với đất, có thể bao gồm phần dưới mặt đất, phần trên mặt đất, phần dưới mặt nước và phần trên mặt nước, được xây dựng theo thiết kế.tạo dựngTạo nên, dựng nên (nói khái quát)thai dựngCó mang.nhảy dựngNhảy bật thẳng người lên do bị một tác động mạnh và đột ngột.dựng cờ dựng truyệnĐặt điều vu khống ai.gây dựngVun đắp cho nên cơ sở.
Cùng vần "ưng", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.