Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

dựng

Động từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần ưng

Phát âm (IPA): Hà Nội [zɨŋ˧˨ʔ] · Huế [jɨŋ˨˩ʔ] · Sài Gòn [jɨŋ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Đặt cho đứng thẳng.
    • Dựng cột nhà.
    • Dựng mọi người dậy (làm cho thức dậy).
  2. Tạo nên vật gì đứng thẳng trên mặt nền (thường là trên mặt đất) bằng những vật liệu kết lại theo một cấu trúc nhất định.
    • Dựng nhà.
    • Dựng cổng chào.
  3. Tạo nên bằng cách tổ hợp các yếu tố theo một cấu trúc nhất định (thường nói về công trình nghệ thuật).
    • Dựng kịch.
    • Dựng tranh.
    • Câu chuyện dựng đứng (bịa đặt hoàn toàn).
  4. Tạo nên và làm cho có được sự tồn tại vững vàng.
    • Dựng cơ đồ.
    • Từ buổi đầu dựng nước.
  5. (Chm.) . Vẽ hoặc nói rõ cách vẽ một hình phẳng nào đó thoả mãn một số điều kiện cho trước (thường chỉ dùng thước và compa).
    • Dựng một tam giác đều có một cạnh là đoạn thẳng AB.
    • Bài toán dựng hình.
Động từ
  1. dựng.
    • dựng cột len

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "dựng"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"dựng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh pitch · to erect; to build
🇨🇳 Tiếng Trung 搭 dā
🇯🇵 Tiếng Nhật 立てる たてる
🇰🇷 Tiếng Hàn 세우다 seuda
🇹🇭 Tiếng Thái ตั้ง tâng

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "dựng"

Cấu tạo âm tiết

dựngâm đầu d · vần ưng · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "dựng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.