dựng
Phát âm (IPA): Hà Nội [zɨŋ˧˨ʔ] · Huế [jɨŋ˨˩ʔ] · Sài Gòn [jɨŋ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đặt cho đứng thẳng.
- Dựng cột nhà.
- Dựng mọi người dậy (làm cho thức dậy).
- Tạo nên vật gì đứng thẳng trên mặt nền (thường là trên mặt đất) bằng những vật liệu kết lại theo một cấu trúc nhất định.
- Dựng nhà.
- Dựng cổng chào.
- Tạo nên bằng cách tổ hợp các yếu tố theo một cấu trúc nhất định (thường nói về công trình nghệ thuật).
- Dựng kịch.
- Dựng tranh.
- Câu chuyện dựng đứng (bịa đặt hoàn toàn).
- Tạo nên và làm cho có được sự tồn tại vững vàng.
- Dựng cơ đồ.
- Từ buổi đầu dựng nước.
- (Chm.) . Vẽ hoặc nói rõ cách vẽ một hình phẳng nào đó thoả mãn một số điều kiện cho trước (thường chỉ dùng thước và compa).
- Dựng một tam giác đều có một cạnh là đoạn thẳng AB.
- Bài toán dựng hình.
- dựng.
- dựng cột len
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "dựng"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"dựng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | pitch · to erect; to build |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 搭 dā |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 立てる たてる |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 세우다 seuda |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ตั้ง tâng |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "dựng"
xây dựngLàm nên, gây dựng nên.dựng phimLựa chọn và tập hợp những cảnh đã quay được cho thành một bộ phim hoàn chỉnh.dựng đứngĐặt điều như thật, thường để nói xấu, vu cáo người khác.công trình xây dựngSản phẩm được tạo thành bởi sức lao động của con người, vật liệu xây dựng, thiết bị lắp đặt vào công trình, được liên kết định vị với đất, có thể bao gồm phần dưới mặt đất, phần trên mặt đất, phần dưới mặt nước và phần trên mặt nước, được xây dựng theo thiết kế.nhảy dựngNhảy bật thẳng người lên do bị một tác động mạnh và đột ngột.thai dựngCó mang.tạo dựngTạo nên, dựng nên (nói khái quát)gây dựngVun đắp cho nên cơ sở.dựng chuyệnBịa đặt ra chuyện không hay, nhằm mục đích xấu.dựng cờ dựng truyệnĐặt điều vu khống ai.dựng cờ dựng truyệnĐặt điều vu khống ai.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "dựng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.