dũng

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngãVần ung

Phát âm (IPA): Hà Nội [zʊwŋ͡m˦ˀ˥] · Huế [jʊwŋ͡m˧˨] · Sài Gòn [jʊwŋ͡m˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Sức mạnh thể chất và tinh thần trên hẳn mức bình thường, tạo khả năng dám đương đầu với nguy hiểm để làm những việc nên làm.
    • trí dũng có thừa
    • mỗi người đều có chí, có dũng riêng
  2. Yếu tố gốc Hán để cấu tạo danh từ và tính từ, có nghĩa là gan dạ, mạnh mẽ, như: dũng khí, dũng tướng, dũng cảm, v.v..

Câu ví dụ thêm

  • Gây sự với cô ấy, dũng cảm đấy.To pick a fight with her, that's courageous.
  • Đấy có phải là anh Dũng không?Is that Dũng?
  • Tom là một người lính dũng cảm.Tom was a brave soldier.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "dũng"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "dũng"

Cấu tạo âm tiết

dũngâm đầu d · vần ung · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "dũng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.