dũng
Phát âm (IPA): Hà Nội [zʊwŋ͡m˦ˀ˥] · Huế [jʊwŋ͡m˧˨] · Sài Gòn [jʊwŋ͡m˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Sức mạnh thể chất và tinh thần trên hẳn mức bình thường, tạo khả năng dám đương đầu với nguy hiểm để làm những việc nên làm.
- trí dũng có thừa
- mỗi người đều có chí, có dũng riêng
- Yếu tố gốc Hán để cấu tạo danh từ và tính từ, có nghĩa là gan dạ, mạnh mẽ, như: dũng khí, dũng tướng, dũng cảm, v.v..
Câu ví dụ thêm
- Gây sự với cô ấy, dũng cảm đấy.To pick a fight with her, that's courageous.
- Đấy có phải là anh Dũng không?Is that Dũng?
- Tom là một người lính dũng cảm.Tom was a brave soldier.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "dũng"
悀dõng, dũng慂dũng惥dũng勇dõng, dũng埇dũng勈dõng, dũng湧dũng涌dũng甬dõng, dũng俑thông, dõng, dũng踴dõng, dũng㦷dõng, dũng桶thũng, đồng, dõng, dũng蛹dõng, dũng踊dõng, dũng恿dõng, dũng
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "dũng"
anh dũngDũng cảm quên mình.dũng cảmGan dạ. Sẵn sàng đối mặt với khó khăn thử thách, "dũng cảm không phải là không sợ hãi bất kì điều gì, mà là mặc dù rất sợ nhưng vẫn làm đến cùng điều mình cho là đúng"dũng sĩNgười có sức mạnh thể chất và tinh thần trên hẳn mức bình thường, dám đương đầu với những sức chống đối, với nguy hiểm để làm những việc nên làm.dũng lượcDũng cảm và nhiều mưu lược.dũng khíTinh thần can đảm đối mặt với khó khăn, nguy hiểm để thực hiện những điều đúng đắn.dũng mãnhCan đảm và mạnh mẽ.hùng dũngMạnh mẽ và bạo dạn.nghĩa dũngTrung thành và dũng cảm.trí dũngMưu cơ và can đảm.Tiến DũngMột xã thuộc huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Yên Dũng(Huyện) T. Bắc Giang.Cổ Dũng(Xã) Một xã thuộc huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.Thuỵ DũngMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.trung dũngTrung nghĩa và dũng cảm.hương dũngLính dõng thời Pháp thuộc.kiêu dũngKhỏe mạnh, nhanh nhẹn.nghĩa dũng binhHạng binh sĩ được huấn luyện ngắn hạn và không ở quân ngũ lâu.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "dũng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.