Tính từ
- Gan dạ. Sẵn sàng đối mặt với khó khăn thử thách, "dũng cảm không phải là không sợ hãi bất kì điều gì, mà là mặc dù rất sợ nhưng vẫn làm đến cùng điều mình cho là đúng"
- Chàng trai dũng cảm.
- Lòng dũng cảm.
- Tinh thần chiến đấu dũng cảm.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
"dũng cảm" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | brave · bravely · bravery |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 勇敢 yǒng gǎn · 勇于 yǒng yú |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 勇ましい いさましい |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 용감하다 yonggamhada |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | courageux · brave |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | mutig · tapfer |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | смелый сме́лый · храбрый хра́брый · храбрость хра́брость |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | กล้า klâa · กล้าหาญ klâa-hǎan |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | coraggioso |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "dũng cảm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.