dũng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "dung"
Từ bắt đầu bằng "dũng"
dũng cảmGan dạ. Sẵn sàng đối mặt với khó khăn thử thách, "dũng cảm không phải là không sợ hãi bất kì điều gì, mà là mặc dù rất sợ nhưng vẫn làm đến cùng điều mình cho là đúng"dũng sĩNgười có sức mạnh thể chất và tinh thần trên hẳn mức bình thường, dám đương đầu với những sức chống đối, với nguy hiểm để làm những việc nên làm.dũng lượcDũng cảm và nhiều mưu lược.dũng khíTinh thần can đảm đối mặt với khó khăn, nguy hiểm để thực hiện những điều đúng đắn.dũng mãnhCan đảm và mạnh mẽ.
Từ có "dũng" ở sau
anh dũngDũng cảm quên mình.hùng dũngMạnh mẽ và bạo dạn.nghĩa dũngTrung thành và dũng cảm.trí dũngMưu cơ và can đảm.trung dũngTrung nghĩa và dũng cảm.Yên Dũng(Huyện) T. Bắc Giang.Cổ Dũng(Xã) Một xã thuộc huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.nghĩa dũng binhHạng binh sĩ được huấn luyện ngắn hạn và không ở quân ngũ lâu.kiêu dũngKhỏe mạnh, nhanh nhẹn.Thuỵ DũngMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Tiến DũngMột xã thuộc huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
Cùng vần "ung", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.