dũng sĩ

Danh từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [zʊwŋ͡m˦ˀ˥ si˦ˀ˥] · Huế [jʊwŋ͡m˧˨ ʂɪj˧˨] ~ [jʊwŋ͡m˧˨ sɪj˧˨] · Sài Gòn [jʊwŋ͡m˨˩˦ ʂɪj˨˩˦] ~ [jʊwŋ͡m˨˩˦ sɪj˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Người có sức mạnh thể chất và tinh thần trên hẳn mức bình thường, dám đương đầu với những sức chống đối, với nguy hiểm để làm những việc nên làm.
  2. Danh hiệu vinh dự của lực lượng vũ trang giải phóng miền Nam Việt Nam trong thời kì kháng chiến chống Mĩ, tặng cho người lập được thành tích xuất sắc trong chiến đấu.
    • Dũng sĩ diệt xe tăng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 勇士.

Cấu tạo âm tiết

dũngâm đầu d · vần ung · thanh ngã
sĩâm đầu s · vần i · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "dũng sĩ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.