thũng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

thâm đầu
ungvần
ngãthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "thung"

"thũng" là một từ

Định nghĩa. Bệnh phù. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "thũng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "thũng"

Cùng vần "ung", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.