thũng

Định nghĩa Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngãVần ung
Định nghĩa
  1. Bệnh phù.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "thũng"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "thũng"

Cấu tạo âm tiết

thũngâm đầu th · vần ung · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "thũng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.