桶
thũngHán Việt · Nôm
đồngHán Việt
dõngHán Việt
dũngHán Việt
thùngNôm
thòngNôm
thốngNôm
thôngâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6876
- Bộ thủ
- 木 mộc số 75
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- thũng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "thũng" · âm tiết thũng
- đồng — Hán Việt. Chữ cùng âm "đồng" · âm tiết đồng
- dõng — Hán Việt. Chữ cùng âm "dõng" · âm tiết dõng
- dũng — Hán Việt. Chữ cùng âm "dũng" · âm tiết dũng
- thùng — Nôm. Chữ cùng âm "thùng" · âm tiết thùng
- thòng — Nôm. Chữ cùng âm "thòng" · âm tiết thòng
- thống — Nôm. Chữ cùng âm "thống" · âm tiết thống
- thông — âm Việt. Chữ cùng âm "thông" · âm tiết thông
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Thùng ton nô, thùng.
- Thùng chứa (khoảng 40 lít).
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 桶 theo lối Nôm
thùngĐồ đan bằng tre hay gỗ ghép sít hoặc bằng sắt tây, sâu lòng dùng để đựng các chất lỏng.thốngThứ chậu to bằng sứ hay bằng sành, dùng đựng nước hay trồng cây cảnh.thũngBệnh phù.thòngDòng một cái dây, thả bằng dây.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
pail, bucket, tub; cask, keg
Chữ khác cũng đọc là "thũng"
Chữ khác cũng đọc là "đồng"
Chữ khác cũng đọc là "dõng"
Chữ khác cũng đọc là "dũng"
Chữ khác cũng đọc là "thùng"
Chữ khác cũng đọc là "thòng"
Chữ khác cũng đọc là "thống"
Chữ khác cũng đọc là "thông"
Xem cả 37 chữ đọc là "thông" →
Chữ cùng bộ 木
木mộc林lâm本bản村thôn橋kiều模mô橘quất樂lạc校hiệu榮vinh東đông架giá板bản樣dạng柴sài森sâm根căn梅mai梗cạnh椅ỷ極cực杜đỗ格cách檜cối染nhiễm核hạch末mạt枝chi欄lan束thú
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 桶
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 桶 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 桶 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).