thùng
Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [tʰʊwŋ͡m˨˩] · Huế [tʰʊwŋ͡m˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đồ đan bằng tre hay gỗ ghép sít hoặc bằng sắt tây, sâu lòng dùng để đựng các chất lỏng.
- Thùng nước.
- Thùng xăng.
- Đồ đựng, dùng để đong hạt hay các sản vật lỏng.
- Thùng thóc.
- Lượng chứa trong một thùng cho đến miệng.
- Mỗi tháng ăn hết ba thùng gạo.
- Đồ đựng để chứa phân trong chuồng tiêu.
- Đổ thùng.
- Có màu nâu.
- Quần áo thùng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "thùng"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"thùng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | tub · barrel; box; bin |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 통 tong · 상자 sangja · 박스 bakseu |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la caisse |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Kiste · der Kasten |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | бак |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ถัง thǎng |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la cassa · la botte |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "thùng"
thùng xeBộ phận hình cái hòm, ở dưới đệm xe hay ở sau xe, để chứa đồ.đổ thùngHót và gánh phân.thẹn thùng(Hay t.) Thẹn, thường lộ qua dáng vẻ bề ngoài nói chung.đóng thùngĐồng nghĩa với sơ vin.thùng thùngTiếng trống.thì thùngTiếng trống đánh.thùng thùngTiếng trống.lùng thùngNói quần áo rộng quá.phản thùngLàm trái cái mình đã theo (thtục).thùng đấuHố sâu và vuông vức, do đào để lấy đất mà thành.hàng thùngPhường hót và bán phân.thùng thưHòm treo ở những nơi có nhiều người qua lại để bỏ thư, cho nhân viên bưu điện chuyển đi.thùng thìnhNói quần áo rộng quá so với người.bất thùng chi thìnhĂn uống không kiêng dè.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thùng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.