唶
giớiHán Việt
tắcHán Việt
tráchHán Việt
táHán Việt · Nôm
thùngHán Việt
tuếchâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5536
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- giới — Hán Việt. Chữ cùng âm "giới" · âm tiết giới
- tắc — Hán Việt. Chữ cùng âm "tắc" · âm tiết tắc
- trách — Hán Việt. Chữ cùng âm "trách" · âm tiết trách
- tá — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tá" · âm tiết tá
- thùng — Hán Việt. Chữ cùng âm "thùng" · âm tiết thùng
- tuếch — âm Việt. Chữ cùng âm "tuếch" · âm tiết tuếch
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 唶 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
sigh, groan; loud laughter
Chữ khác cũng đọc là "giới"
Chữ khác cũng đọc là "tắc"
Chữ khác cũng đọc là "trách"
Xem cả 40 chữ đọc là "trách" →
Chữ khác cũng đọc là "tá"
Chữ khác cũng đọc là "thùng"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát呢nê吃cật嗎ma啐tối吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh各các咳hài哺bổ問vấn喔ốc呂lã呼hô咀trớ單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc唱xướng台thai呀nha
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 唶
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 唶 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).