tá
Phát âm (IPA): Hà Nội [taː˧˦] · Huế [taː˨˩˦] · Sài Gòn [taː˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Cấp quân hàm của sĩ quan trên cấp uý, dưới cấp tướng.
- Số gộp chung mười hai đơn vị làm một.
- Một tá kim băng.
- Nửa tá bút chì.
- (Ph.) . Tạo ra cái cớ để vin vào.
- Tá chuyện để đòi tiền (hối lộ).
- Tr. (cũ; vch.; dùng ở cuối câu nghi vấn). Từ biểu thị ý thương cảm khi hỏi.
- Người xưa đâu tá?
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "tá"
徣tá耤tịch, tá左tả, tá藉tịch, tá, tạ媟tiết, tiếp, tá袏tá佐tá打tranh, tá, đả㱔ta, tá缷tá, xả唶giới, tắc, trách, tá, thùng卸tá, xả些ta, tá做tố, tá, tác作tố, tá, tác借tá
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"tá" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | dozen |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la douzaine |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | das Dutzend |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | дюжина дю́жина |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | โหล lǒo |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la dozzina |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tá"
y táNgười chuyên săn sóc bệnh nhân trong bệnh viện, dưới sự chỉ đạo của bác sĩ, y sĩ.thiếu táBậc quân hàm thấp nhất trong cấp tá, dưới trung tá.phù táGiúp đỡ.đại táCấp bậc quân hàm sĩ quan cao cấp nhất của cấp tá, xếp sau cấp bậc tướng lĩnh.thượng táBậc quân hàm trên trung tá, dưới đại tá, trong lực lượng vũ trang của một số nước.phụ táNgười giúp việc.tá túcNgủ nhờ hoặc ở nhờ.giả táNhững chữ được hình thành theo phương pháp bằng cách mượn chữ có cùng cách phát âm.trung táBậc quân hàm trên thiếu tá dưới đại tá (hoặc thượng tá, trong tổ chức quân đội một số nước).tá hoảHoảng hồn, sửng sốt khi biết điều không hay xảy ra mà trước đó không hề ngờ đến.bưu táNhân viên bưu điện có nhiệm vụ đưa, phát thư từ, báo chí.tá gàLàm bài hộ người khác.tá tràngĐoạn đầu của ruột non, tiếp theo dạ dày.phò táĐi theo mà giúp đỡ.tá điềnNông dân làm ruộng thuê của địa chủ.bang táChức quan nhỏ coi việc trật tự an ninh ở các thành phố nhỏ và thị xã thời Pháp thuộc.tá dượcNhững chất phụ vào để chế dược phẩm nói chung (không có tác dụng chữa bệnh, như sáp ong, than, bột...).tá lảTrò chơi thông dụng trong tú lơ khơ.trợ táChức vụ dưới chức tri huyện (cũ).tướng táSĩ quan cấp tướng và cấp tá nói chung.tá lýChức quan nhỏ ở các bộ trong triều đình xưa.thương táViên quan giúp việc viên tổng đốc hay tuần phủ ở một tỉnh trong thời Pháp thuộc.tá sựNhân viên cấp dưới làm việc ở các công sở (cũ).tá hoả tam tinh(nhưng ý nhấn mạnh hơn).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tá" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.