tả
Phát âm (IPA): Hà Nội [taː˧˩] · Huế [taː˧˨] · Sài Gòn [taː˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Bệnh ỉa chảy, đi nhiều và liên tục, thường lây lan tá lả thành dịch.
- Thuốc phòng tả.
- Bị đi tả.
- Một bên, đối lập với hữu (bên còn lại Hữu).
- Cửa phía tả.
- Hai bên tả hữu.
- Bộ phận thiên về tiến bộ, cách mạng, trái với hữu (bảo thủ).
- Đảng cánh tả.
- Phái tả.
- Có chủ trương hành động quá mạnh, quá sớm so với điều kiện thực tế.
- Chống khuynh hướng tả .
- Làm như thế là quá tả đấy!
- Nát vụn, rã rời ra.
- Vôi tả thành bột.
- Áo quần rách tả.
- Nói, viết bằng những hình ảnh cụ thể, sinh động để người khác như được trông tận mắt.
- Tả cảnh nông thôn ngày mùa.
- Gợi tả.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "tả"
瀉tả, tạ舄tích, tả𠂇tả, ta姐tả, thư冩tả寫tả左tả, tá㝍tả𣞐tả写tả泻tả, tạ灺tiết, tả, tã, đả藛tả她tha, tả潟tích, tả姐thư, tả
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"tả" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to describe; diaper |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tả"
mô tả.miêu tảDùng ngôn ngữ hoặc màu sắc, đường nét, nhạc điệu để làm cho người khác hình dung được hình thức các sự vật hoặc hình dáng, tâm trạng trong khung cảnh nào đó.chính tảCách viết chữ được coi là chuẩn.diễn tảLàm bộc lộ tâm lí, tình cảm qua ngôn ngữ, cử chỉ.Hư tảĐể trống chỗ ngồi phía trái.tả pín lùLẩu.khôn tảKhông diễn đạt được nên lời, rất khó để tả nổi.tả tơiBị rách nhiều chỗ và rời ra từng mảnh nhỏ, thảm hại.cực tảTập hợp những người có quan điểm chính trị theo chủ nghĩa tự do.đặc tảMô tả thật chi tiết một bộ phận đặc biệt tiêu biểu để làm nổi bật bản chất của toàn thể.cánh tảXu hướng chính trị tả khuynh, theo đó quyền lực và sự giàu có nên được phân phối cào bằng cho tất cả các tầng lớp trong xã hội.tả dựcCánh bên trái.thổ tảBệnh dịch, triệu chứng là vừa nôn nhiều, vừa đi đại tiện nhiều ra nước.ám tảBài viết theo nghe đọc, sao cho đúng, không có lỗi.tả khuynhThiên về hướng tả, bất chấp quy luật, nóng vội, chủ quan, không tích lũy về lượng mà chỉ chú trọng đến việc thực hiện những bước nhảy về chất.dịch tảBệnh thổ tả lan truyền.tả thựcNhư tả chân.tả tìnhMiêu tả, phản ánh tình cảm bằng lời văn.cảnh sát chính tảNgười hay bắt lỗi chính tả của người khác.tơi tả.lả tảTản mát, rời rạc.ẩu tảQuá ẩu.tất tảLật đật vội vã.gợi tảGợi lên bằng hình tượng cho có thể hình dung được.tả xung hữu độtĐánh bên trái, đánh bên phải, mạnh mẽ chống đỡ tứ phía.tả ngạnBờ bên trái một con sông tính từ đầu nguồn trở xuống.Tả NhìuMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Đồng Văn, thuộc huyện Xín Mần (Hà Giang), thuộc huyện Sìn Hồ (Lai Châu), thuộc huyện Sa Pa (Lào Cai), Việt Nam.trạch tảLoài cây thảo mộc ở các đầm ao, thân ngầm, hình cầu, màu trắng, dùng làm thuốc.tong tảNói dáng đi vội vã lật đật.tả hữuBên trái và bên phải, những người giúp việc ở gần vua quan.Tả PhìnMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Đồng Văn (Hà Giang), thuộc huyện Sìn Hồ, thuộc huyện Tủa Chùa (Lai Châu), Việt Nam.Tả VánMột xã thuộc huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.tả đạo(Cũ) . Tà đạo.Tả ThàngMột xã thuộc huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Tả NgảoMột xã thuộc huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.tả cảnhTrình bày một cảnh bằng lời, bằng văn.Tả LèngMột xã thuộc huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.Tả VanMột xã thuộc thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.tả biênCầu thủ thế công đứng về phía bên trái đội mình.Tả PhờiMột xã thuộc thị xã Cam Đường, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tả" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.