Động từ
- Dùng ngôn ngữ hoặc màu sắc, đường nét, nhạc điệu để làm cho người khác hình dung được hình thức các sự vật hoặc hình dáng, tâm trạng trong khung cảnh nào đó.
- Miêu tả cảnh nông thôn ngày mùa.
- Khó có thể miêu tả được tâm trạng chúng tôi khi đặt chân đến miền đất mới này.
Câu ví dụ thêm
- Adriano đã miêu tả người đàn ông đó.Adriano described that man.
- Hãy miêu tả Tom.Describe Tom.
- Tiểu thuyết này có miêu tả cái chết, trầm cảm, tự tử và mang thai.This novel includes depictions of death, depression, suicide, and pregnancy.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
"miêu tả" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to describe |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 描写 miáo xiě · 形容 xíng róng · 描绘 miáo huì |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 描く えがく |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 묘사하다 myosahada · 묘사 myosa |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | изображать изобража́ть |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "miêu tả" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.