Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tả dực

Tính từ
Tính từ
  1. Cánh bên trái.
    • Đạo quân tả dực.
  2. Viên quan võ chỉ huy cánh quân bên trái.

Cấu tạo âm tiết

tảâm đầu t · vần a · thanh hỏi
dựcâm đầu d · vần ưc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tả dực" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.