Tính từ
- Cánh bên trái.
- Đạo quân tả dực.
- Viên quan võ chỉ huy cánh quân bên trái.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tả dực" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.