lả tả

Tính từ
Tính từ
  1. Tản mát, rời rạc.
    • Ôm tập báo, để rơi lả tả.

Cấu tạo âm tiết

lảâm đầu l · vần a · thanh hỏi
tảâm đầu t · vần a · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "lả tả" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.