Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lả

Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
avần
hỏithanh

Đủ sáu thanh của "la"

"lả" là một từ

Tính từ, Động từ. (Bay) lúc lên cao lúc xuống thấp, chao liệng một cách mềm mại. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "lả"

Từ có "lả" ở sau

Cùng vần "a", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.