lả
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "la"
"lả" là một từ
Tính từ, Động từ. (Bay) lúc lên cao lúc xuống thấp, chao liệng một cách mềm mại. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lả"
lả lướtNói dáng đi mệt nhọc.lả lơiTỏ sự cợt nhả gợi tình một cách suồng sã qua lời nói, cử chỉ (trong quan hệ nam nữ).lả tảTản mát, rời rạc.
Từ có "lả" ở sau
bả lảCợt nhả, không đứng đắn.ẻo lảMảnh khảnh với vẻ thướt tha, yểu điệu.tá lảTrò chơi thông dụng trong tú lơ khơ.mệt lảMệt lắm.
Cùng vần "a", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.