lả lơi

Tính từ
Tính từ
  1. Tỏ sự cợt nhả gợi tình một cách suồng sã qua lời nói, cử chỉ (trong quan hệ nam nữ).
    • Lả lơi đưa tình .
    • Cười nói lả lơi .
    • Thị cởi áo ra ngồi tựa vào gốc chuối, dáng ngồi không kín đáo, nhưng không bao giờ thị biết thế nào là lả lơi (Nam.
    • Cao) .

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

lảâm đầu l · vần a · thanh hỏi
lơiâm đầu l · vần ơi · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "lả lơi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.