lơi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "lơi"
"lơi" là một từ
Phó từ. Lỏng lẻo, ít quan tâm hoặc chú ý đến. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "lơi" ở sau
lả lơiTỏ sự cợt nhả gợi tình một cách suồng sã qua lời nói, cử chỉ (trong quan hệ nam nữ).buông lơiThả lỏng, nới lỏng, không nắm giữ được chặt chẽ và thường xuyên.
Cùng vần "ơi", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.