phơi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "phơi"
"phơi" là một từ
Động từ. Rải ra, chăng lên cho khô. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "phơi"
phơi bàyĐể lộ rõ cái xấu xa ra ngoài trước mắt mọi người.phơi phớiPhấn chấn, vui tươi, đầy sức sống vì đang phát triển mạnh và có nhiều hứa hẹn.phơi nhiễmChịu ảnh hưởng xấu từ bên ngoài dẫn đến bệnh do không chịu phòng ngừa.
Từ có "phơi" ở sau
Cùng vần "ơi", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.