phơi phới

Tính từ
Tính từ
  1. Phấn chấn, vui tươi, đầy sức sống vì đang phát triển mạnh và có nhiều hứa hẹn.
    • Tuổi xuân phơi phới .
    • Lòng xuân phơi phới, chén xuân tàng tàng (Truyện Kiều)
  2. Mở rộng và tung bay trước gió.
    • Cờ bay phơi phới.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

phơiâm đầu ph · vần ơi · thanh ngang
phớiâm đầu ph · vần ơi · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "phơi phới" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.