Tính từ
- Phấn chấn, vui tươi, đầy sức sống vì đang phát triển mạnh và có nhiều hứa hẹn.
- Tuổi xuân phơi phới .
- Lòng xuân phơi phới, chén xuân tàng tàng (Truyện Kiều)
- Mở rộng và tung bay trước gió.
- Cờ bay phơi phới.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phơi phới" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.