phới phới

Danh từ
Danh từ
  1. Nổi lên một cách nhẹ nhàng.
    • Lòng xuân phơi phới.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

phớiâm đầu ph · vần ơi · thanh sắc
phớiâm đầu ph · vần ơi · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "phới phới" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.