phới
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "phơi"
"phới" là một từ
Danh từ. Dụng cụ dùng để đánh trứng. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "phới"
Từ có "phới" ở sau
phơi phớiPhấn chấn, vui tươi, đầy sức sống vì đang phát triển mạnh và có nhiều hứa hẹn.phấp phớiNói cờ bay trước gió.phới phớiNổi lên một cách nhẹ nhàng.
Cùng vần "ơi", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.