mới
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "mơi"
"mới" là một từ
Động từ, Tính từ, Phó từ, Liên từ. Người gõ mõ, rao mõ trong làng, theo cách gọi thông tục. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "mới"
mới mẻVừa có hay vừa biết.mới rồiTrong thời gian qua gần đây.mới đâyVừa qua.mới hayCho hay, biết được sau một kinh nghiệm.
Từ có "mới" ở sau
vừa mớiGần đây.Chợ MớiMột huyện đồng bằng ở phía đông bắc tỉnh An Giang, Việt Nam. Diện tích 356,4 km². Dân số 381.600 (1997), phần lớn là người Kinh. Chợ Mới là một cù lao nằm giữa hai sông Tiền và sông Hậu. Có các kênh rạch ông Chưởng, Cái Tàu, Cái Nại, Cà Mau chảy qua. Đất chủ yếu là phù sa ngọt. Giao thông đường thủy. Trước 1975 thuộc tỉnh Long Xuyên, huyện gồm 1 thị trấn Chợ Mới, 16 xã.đổi mớiThay đổi sang trạng thái mới hơn, tiến bộ hơn.người mớilà người mới làm cái gì đó hoặc mới tham gia cái gì đó. Thường thì có ý chỉ người đó khá nguPhố MớiNay là một phần thành phố Lào Cai.nắng mớiNắng vào những ngày cuối xuân đầu hè.ở đâu còn lâu mới nóiTra khảo không nói gì.thế mới chếtThán từ bày tỏ thái độ tiếc nuối hay thất vọng về một hành động, một sự kiện nào đó đã xảy ra nhưng kết quả lại không tốt, không theo mong muốn.nước đến chân mới nhảyChờ đợi một điều tồi tệ gì đó xảy ra thì mới cố gắng sửa chữa nó.vườn mới thêm hoaÝ nói Thúc sinh có thêm vợ lẽ.
Cùng vần "ơi", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.