Phó từ
- Trong thời gian qua gần đây.
Câu ví dụ
- Đã đến lúc bạn cần mua một chiếc xe hơi mới rồi đấy.It's time for you to buy a new car.
- Tôi đã có thêm một người họ hàng mới rồi đấy. Chị tôi lấy chồng, và thế là tôi đã có thêm một ông anh rể.I have a new relative: my sister got married, so now I have a brother-in-law.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mới rồi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.