vừa rồi

Phó từTính từ
Phó từ
  1. Gần đây, mới đây, một thời gian vừa qua đi không lâu so với lúc được đề cập.
    • Vừa rồi, tôi mới thấy bạn Lan ở trên lầu.
Tính từ
  1. Đầy đủ không vượt quá yêu cầu.
    • Cái áo đó bạn mặc là vừa rồi, mua làm gì cái mắc hơn.

Câu ví dụ thêm

  • Kỳ nghỉ vừa rồi bạn đã làm gì?What did you do last vacation?

"vừa rồi" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh recently · newly · lately · freshly · just · enough
🇫🇷 Tiếng Pháp dernier
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha recientemente · acaba de · bastante

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

vừaâm đầu v · vần ưa · thanh huyền
rồiâm đầu r · vần ôi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "vừa rồi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.