mới mẻ

Tính từ
Tính từ
  1. Vừa có hay vừa biết.
    • Tin tức mới mẻ.

Câu ví dụ thêm

  • Hãy thử cái gì đó mới mẻ đi.Let's try something new.
  • Chúng ta hãy thử cái gì đó mới mẻ đi.Let's try something new.
  • Tôi hy vọng rằng hôm nay bạn đã học được điều gì đó mới mẻ.I hope that you learned something new today.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"mới mẻ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh fresh; new
🇨🇳 Tiếng Trung 新颖 xīn yǐng
🇯🇵 Tiếng Nhật 新鮮 しんせん
🇰🇷 Tiếng Hàn 새롭다 saeropda

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

mớiâm đầu m · vần ơi · thanh sắc
mẻâm đầu m · vần e · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "mới mẻ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.