mới hay

Phó từ
Phó từ
  1. Cho hay, biết được sau một kinh nghiệm.
    • Mới hay muôn sự tại trời (Truyện Kiều)

Cấu tạo âm tiết

mớiâm đầu m · vần ơi · thanh sắc
hayâm đầu h · vần ay · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "mới hay" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.