bới
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "bơi"
"bới" là một từ
Động từ. Gạt những vật ở trên để tìm những gì lấp ở dưới. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "bới"
bới đất nhặt cỏTìm khuyết điểm.bới bèo ra bọChỉ người cố tình moi móc chuyện xấu, khuyết điểm của người khác để làm hại hoặc bôi nhọ để hạ uy tín của họ.
Từ có "bới" ở sau
đào bớiĐào và bới để tìm kiếm cái gì (nói khái quát).gà bớiHình dung chữ viết rất xấu, rất khó coi, xiên xiên vẹo vẹo (như dấu chân con gà bới xuống đất)chửi bớiChửi to tiếng bằng những lời moi móc xúc phạm một cách quá đáng (nói khái quát)
Cùng vần "ơi", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.