gà bới

Tính từ
Tính từ
  1. Hình dung chữ viết rất xấu, rất khó coi, xiên xiên vẹo vẹo (như dấu chân con gà bới xuống đất)
    • Thằng bé đó viết chữ như gà bới ấy.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

gàâm đầu g · vần a · thanh huyền
bớiâm đầu b · vần ơi · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "gà bới" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.