nới
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "nơi"
"nới" là một từ
Động từ. Làm cho lỏng, cho rộng ra chút ít để bớt căng, bớt chặt, bớt chật. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "nới"
nới lỏnghành động không xiếc chặc một cái gì đó nữanới tayBớt khắt khe, hà khắc.nới giáHạ giá hàng một chút.
Từ có "nới" ở sau
Cùng vần "ơi", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.