vừa mới

Phó từ
Phó từ
  1. Gần đây.
    • Tôi vừa mới gặp anh ấy hôm qua.

Câu ví dụ thêm

  • Tom vừa mới mua một chiếc xe máy.Tom recently bought a motorcycle.
  • Tôi vừa mới làm bữa tối xong.I just made dinner.
  • Tôi vừa mới rời khỏi nhà.I was just going to leave home.

"vừa mới" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh just · newly · scarcely · just (recently) · recently
🇨🇳 Tiếng Trung 刚刚 gāng gang
🇰🇷 Tiếng Hàn 금방 geumbang · 겨우 gyeou · 막 mak · 방금 banggeum
🇩🇪 Tiếng Đức gerade · eben
🇷🇺 Tiếng Nga только то́лько · едва едва́
🇹🇭 Tiếng Thái เพิ่ง phôeng
🇮🇹 Tiếng Ý appena

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

vừaâm đầu v · vần ưa · thanh huyền
mớiâm đầu m · vần ơi · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "vừa mới" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.