người mới

Danh từ
Danh từ
  1. là người mới làm cái gì đó hoặc mới tham gia cái gì đó. Thường thì có ý chỉ người đó khá ngu

Câu ví dụ

  • Anh cũng là người mới à?Are you a freshman, too?
  • Tôi là người mới ở đây.I'm new here.
  • Tom và tôi là người mới.Tom and I are newcomers.

Cấu tạo âm tiết

ngườiâm đầu ng · vần ươi · thanh huyền
mớiâm đầu m · vần ơi · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "người mới" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.