nắng mới

Danh từ
Danh từ
  1. Nắng vào những ngày cuối xuân đầu hè.
  2. Nắng vào những ngày đầu xuân.

Cấu tạo âm tiết

nắngâm đầu n · vần ăng · thanh sắc
mớiâm đầu m · vần ơi · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nắng mới" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.