ngơi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "ngơi"
"ngơi" là một từ
Động từ. Tạm ngừng để nghỉ. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "ngơi"
Từ có "ngơi" ở sau
cơ ngơiToàn bộ nói chung nhà cửa, ruộng đất và những tài sản khác đã gây dựng được.thổ ngơiBiến âm của "thổ nghi".
Cùng vần "ơi", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.